Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
anti-TNF compound


noun
a class of drugs that block the action of tumor necrosis factor (TNF);
used in cases of rheumatoid arthritis because TNF instigates inflammation of the joints
Hypernyms:
drug
Hyponyms:
etanercept, Enbrel, infliximab, Remicade, leflunomide, Arava


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.